やだ
ヤダ
ヤーダ
やーだ

Thán từ

📝 từ いや + だ

không đời nào; không có khả năng; không

Thán từ

ôi không; kinh quá; ghê quá

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

仕事しごと、やだ。
Ghét công việc quá.
やだよねむいもん。
Không, tôi đang buồn ngủ.
すわるやいなや、ねむんでしまった。
Vừa ngồi xuống, tôi đã ngủ mất.
わたしたまごにく野菜やさいやそのいろいろのものった。
Tôi đã mua trứng, thịt, rau và nhiều thứ khác.
くるまやバスやトラックはすべてものである。
Xe hơi, xe buýt và xe tải đều là phương tiện giao thông.
かれ鉛筆えんぴつやノートや辞書じしょなどをった。
Anh ấy đã mua bút chì, sổ tay và từ điển.
わたしはパンやコーヒーや砂糖さとうなどをった。
Tôi đã mua bánh mì, cà phê, đường và một số thứ khác.
すわるやいなや、ねむりにちてしまった。
Vừa ngồi xuống, tôi đã ngủ thiếp đi.
ちょっとちや!
Đợi một chút nào!
そのアバターやだ。
Tôi không thích cái avatar này.