やさぐれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

⚠️Khẩu ngữ

hờn dỗi

JP: 「それは糖分とうぶん供給きょうきゅうしてもっとはたらけとあんに……?」「はい?」「いや、ちょとやさぐれてるだけ。ごめん」

VI: "Ý cậu là đưa đường cho tôi để ngầm bảo tôi làm việc chăm hơn à...?" "Hả...?" "À không, tôi chỉ hơi cáu cáu tí thôi. Xin lỗi nhé."

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 nghĩa gốc

bỏ nhà đi