やきもちを焼く [Thiêu]

ヤキモチを焼く [Thiêu]

ヤキモチを妬く [Đố]

焼きもちを焼く [Thiêu Thiêu]

やきもちを妬く [Đố]

やきもちをやく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

⚠️Thành ngữ

ghen tuông

JP: 彼女かのじょかれがほかのおんなあるいているのをきもちをやいた。

VI: Cô ấy ghen tị khi thấy anh ấy đi bên cạnh một cô gái khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やきもちをくなよ。
Đừng ghen tị nhé.
彼女かのじょ、やきもちくだろうね。
Cô ấy chắc chắn sẽ ghen tị.