もんじゃ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
monjayaki
món bột chiên với nhiều loại nhân
🔗 もんじゃ焼き
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人波にもまれて友人とはぐれた。
Tôi đã lạc mất bạn trong đám đông.
私はその結果がどうかと気をもんでいる。
Tôi đang rất lo lắng về kết quả.
この件には関わってないんだから、気をもむ必要はないよ。
Tôi không liên quan đến vụ này nên không cần phải lo lắng.
困ったことがおきるのではないかと気をもむことがある。
Đôi khi tôi lo lắng rằng có thể sẽ xảy ra điều gì đó khó khăn.
その結果の報道に満足して彼は手をもんでうれしがっていた。
Anh ấy đã rất vui mừng và hài lòng với kết quả được báo cáo.
人間、金に困ってるとカネで動いてしまうもんさ。それが人情ってもんだ。
Khi khó khăn về tiền bạc, con người ta sẽ bị tiền điều khiển, đó là tính người.
何しろ朝から夕方まで、校舎の中で軟禁状態だからな。釈放されれば元気にもなるってもんだ。
Dù sao thì cũng bị giam giữ trong trường học từ sáng đến chiều, nên khi được thả ra thì cũng phải khỏe lên chứ.