もふもふ
モフモフ
Tính từ đuôi naTrạng từDanh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
mềm mại khi chạm vào (ví dụ: lông, lông vũ); xù xì
🔗 フワフワ
Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Tiếng lóng trên Internet
vuốt ve (cái gì đó xù xì); xoa; vỗ nhẹ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
また、空気を含ませることにより、もふもふ感が出ます。
Ngoài ra, bằng cách bổ sung không khí, bạn sẽ tạo ra cảm giác mofumofu.
「もふもふ」はもこもこふわふわした動物を表すのに使います。
"Mofumofu" được sử dụng để mô tả các con vật mềm mại và xốp.