もの消費 [Tiêu Phí]

物消費 [Vật Tiêu Phí]

モノ消費 [Tiêu Phí]

ものしょうひん – モノ消費
モノしょうひん – モノ消費

Danh từ chung

tiêu thụ hàng hóa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

木材もくざいはアフリカの大半たいはんにおいてえゆく資源しげんであり、これらのストーブは現在げんざい使つかわれているものよりずっと木材もくざい消費しょうひりょうすくない。
Gỗ là nguồn tài nguyên đang cạn kiệt ở phần lớn châu Phi, và những chiếc bếp này tiêu thụ ít gỗ hơn nhiều so với các loại đang được sử dụng hiện nay.