もて
Tiền tố
📝 trước động từ
tiền tố nhấn mạnh
🔗 もて囃す; もて扱う
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
重くて私にはもてない。
Nó quá nặng, tôi không thể cầm nổi.
その仕事に興味がもてなかった。
Tôi không thấy hứng thú với công việc đó.
彼女の愛情をもて遊ぶな。
Đừng đùa giỡn với tình yêu của cô ấy.
彼はもてる物すべてを失った。
Anh ấy đã mất tất cả những gì mình có.
猫は生きたネズミをもて遊んでいた。
Mèo đã chơi đùa với con chuột sống.
彼女は看護婦かもしれない、確信はもてないが。
Cô ấy có thể là y tá, nhưng tôi không chắc.
みんなともて機嫌が良さそうだったね。
Trông mọi người đều có vẻ vui vẻ nhỉ.
僕の妹はなかなかクレジットカードの資格をもてない。
Em gái tôi khó có thể có được thẻ tín dụng.
なぜ彼が成功すると確信がもてるの?
Tại sao bạn lại chắc chắn rằng anh ấy sẽ thành công?
子供達は今おもてで遊びたがっている。
Trẻ con đang muốn ra ngoài chơi.