もっと沢山 [Trạch Sơn]

もっとたくさん

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naDanh từ chungTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nhiều hơn nữa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし両親りょうしんほん雑誌ざっしむが、わたしはもっと沢山たくさんみます。
Bố mẹ tôi đọc sách và tạp chí, nhưng tôi đọc nhiều hơn họ.