もぞもぞ
もそもそ
モゾモゾ
モソモソ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bò; trườn

JP: 暗闇くらやみなかなにかがもぞもぞとうごいていた。

VI: Trong bóng tối, có thứ gì đó đang lục đục.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bồn chồn; không yên

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

do dự; chậm chạp

Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từTrạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bị vụn (thức ăn)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おとこはポケットのなかゆびをもぞもぞうごかす。そしてこたえた。「11だよ!」
Cậu bé lục lọi trong túi và trả lời. "Là 11 đấy!"