もさる事ながら [Sự]
も然ることながら [Nhiên]
も然る事ながら [Nhiên Sự]
も然る事乍ら [Nhiên Sự Sạ]
もさることながら
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
có thể nói như vậy, nhưng...; thậm chí hơn
JP: 失業問題もさることながら、環境問題も大切だ。
VI: Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ノリもさる事ながら、会場と一体化したような快感が忘れられない。
Không chỉ bầu không khí sôi nổi, cảm giác hòa mình cùng đám đông tại địa điểm tổ chức cũng là điều khó quên.