もう一方 [Nhất Phương]

もういっぽう

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

cái khác; cái còn lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もう一方いっぽう駄目だめです。
Cái kia không được.
一方いっぽうたかく、もう一方いっぽうひくい。
Một người cao lớn, người kia thấp bé.
そのねこ一方いっぽうくろで、もう一方いっぽうちゃだ。
Một bên của con mèo là màu đen và bên kia là màu nâu.
コインの一方いっぽうは「ひょう」で、もう一方いっぽうは「うら」とばれる。
Một mặt của đồng xu gọi là "mặt trước", mặt còn lại gọi là "mặt sau".
かれ一方いっぽうあたえながら、もう一方いっぽううばるようなおとこだ。
Anh ta là kiểu người cho bằng tay này nhưng lại lấy bằng tay kia.
この部屋へや寝室しんしつでもう一方いっぽう事務所じむしょです。
Căn phòng này là phòng ngủ và căn kia là văn phòng.
直美なおみかばんをもう一方いっぽううつした。
Naomi đã chuyển chiếc túi sang tay kia.
彼女かのじょねこ二匹にひきっている、一方いっぽうしろでもう一方いっぽうくろである。
Cô ấy nuôi hai con mèo, một con màu trắng và một con màu đen.
このせんはもう一方いっぽうせん平行へいこうしている。
Đường này song song với đường kia.
一体いったいなんでまたそんなことをするの?」もう一方いっぽうたずねた。
Người còn lại hỏi: "Rốt cuộc là tại sao bạn lại làm chuyện đó vậy?"