もういい
Thán từ
bỏ qua đi; thôi đi
Thán từ
tôi đủ rồi (ví dụ: khi được mời gì đó); đủ rồi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
もうちょっと先までいってください。
Làm ơn đi thêm một chút nữa.
実をいうと、私はもうその映画をみました。
Thật ra, tôi đã xem bộ phim đó rồi.
「もうこんな時間!学校に遅れちゃう!いってきます!」「いってらっしゃい。気をつけてね」
"Trời ơi, đã muộn thế này rồi! Tôi sẽ trễ học! Tạm biệt nhé!" - "Đi cẩn thận nhé."
もう1度行けば、アメリカに3回いったことになる。
Nếu tôi đi thêm một lần nữa, đó sẽ là lần thứ ba tôi đến Mỹ.
大学時代の友達がもう使っていないというのでKindleをくれた。DXという画面の大きいモデルだ。操作性は良くないが、画面に関してはなるほどいいもんだ。今まではそう気にならなかったが、もはや普通の液晶画面で物を読むのが辛い体になってしまった。
Một người bạn thời đại học đã cho tôi một cái Kindle vì cậu ta không còn dùng nó nữa. Đó là một cái Kindle mẫu DX có màn hình to. Nó không dễ thao tác cho lắm, nhưng màn hình của nó quả thực rất ổn. Từ trước đến nay tôi không để tâm cho lắm, nhưng bây giờ việc đọc trên một cái màn hình LCD bình thường đã trở nên khó khăn đối với tôi.