めった打ち [Đả]
滅多打ち [Diệt Đa Đả]
めったうち
Danh từ chung
đánh đập liên tục
JP: 強盗は彼女の頭をめった打ちにした。
VI: Tên cướp đã đánh đập dã man đầu cô ấy.