めげる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

nản lòng; chùn bước

JP: おおくの障害しょうがいにもめげず前進ぜんしんした。

VI: Anh ấy đã tiến lên phía trước mà không nản lòng trước nhiều trở ngại.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カメラがめげた。
Máy ảnh đã bị hỏng.
携帯けいたいがめげた。
Điện thoại hỏng rồi.
まったくめげてしまうよ。
Thật là làm người ta nản chí.
スマホがめげたら、なおせないって。
Nếu điện thoại thông minh hỏng thì không thể sửa được.
かれらは困難こんなんにもめげず、子供こども1人ひとり1人ひとり大学だいがく教育きょういくけさせることにこだわった。
Họ không nản lòng trước khó khăn và kiên quyết cho mỗi đứa trẻ được học đại học.