むかつく
ムカつく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

cảm thấy khó chịu; bực mình

JP: この写真しゃしんるとむかつく。

VI: Mỗi khi nhìn vào bức ảnh này, tôi cảm thấy bực bội.

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

cảm thấy buồn nôn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえマジむかつく。
Mày thật sự làm tao tức điên lên.
ぼくすこしむかついている。
Tôi hơi buồn nôn một chút.
きみ相変あいかわらずの愚痴ぐちには、むかつくよ。
Lời than vãn thường xuyên của cậu thật là khó chịu.
その事故じこ写真しゃしんるとむかつく。
Nhìn vào bức ảnh của vụ tai nạn đó khiến tôi cảm thấy buồn nôn.
まえみたいなやつ一番いちばんむかつくんだよ。
Tôi ghét nhất là loại người như bạn.
「トムまじむかつく。なぐころしてえわ」「おい、物騒ぶっそうなことうなよ」
"Tom thật là tức tối, muốn đánh chết hắn luôn." "Này, đừng nói những điều nguy hiểm như vậy."
メアリーだまってればかわいいのに。あのしゃべりかたマジむかつく。
Mary trông dễ thương khi im lặng, nhưng cách nói chuyện của cô ấy thật khó chịu.
クリスがどんなにむかつくかとおもうと、あたまいたくなりそう。
Chỉ nghĩ đến việc Chris làm tôi tức điên lên là đầu tôi đã thấy đau.