みんなさん

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng

📝 biến thể của みなさん

tất cả; mọi người

🔗 皆さん・みなさん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジュディーさんはみんなに親切しんせつです。
Judy rất tử tế với mọi người.
ホワイトさんはみんなにかれています。
Anh White được mọi người yêu mến.
あなたたちはみんな今夜こんやわたしたちのおきゃくさんです。
Tất cả các bạn là khách của chúng tôi vào tối nay.
高田たかださんがわたしたちみんなのなか一番いちばん裕福ゆうふくだ。
Takada-san là người giàu nhất trong số chúng ta.
さあ、みんなで放題ほうだいにくさんにこうよ。
Nào, chúng ta cùng đi ăn buffet nướng không giới hạn nhé.
トムさんはいつもみんなにかれがどれだけいそがしいかっています。
Anh Tom luôn nói với mọi người rằng anh ấy bận đến mức nào.
あの会社かいしゃはみんなおえらいさんの肩書かたがきばかりで、船頭せんどうおおくてふねすすまずだ。
Công ty đó toàn người có chức vụ cao nhưng không hiệu quả, nhiều thuyền trưởng mà tàu không tiến.
恵子けいこさんがくてもみんなが納得なっとくしないんです。あとおれがドヤされるんだから。
Dù Keiko đồng ý thì mọi người không chấp nhận đâu. Sau này tôi lại bị mắng mỏ mà.