みく
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng
📝 tiếng lóng yakuza
dao, kiếm, v.v. dùng trong tội phạm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
帰ってきたらちょっと訊いてみよう。
Khi trở về tôi sẽ hỏi thử xem.
物騒で不安だから様子みてくる。
Vì cảm thấy không an toàn nên tôi sẽ đi xem xét tình hình.
あんな日がくるとは考えてもみなかった。
Tôi chưa bao giờ có suy nghĩ là ngày đó sẽ đến.
トムが帰ってきたら、話をしてみるよ。
Khi Tom trở về, tôi sẽ nói chuyện với anh ấy.
聞いてみない事には、分かりっこない。
Nếu không hỏi thì chẳng thể biết được.
旦那が帰ってきたら、すかさず聞いてみるつもりよ。
Khi chồng về, tôi sẽ lập tức hỏi anh ấy.
医者は1日おきに彼女をみにくる。
Bác sĩ sẽ đến kiểm tra cô ấy mỗi ngày một lần.
労働需要の爆発的増加がみられてきた。
Đã thấy sự tăng vọt nhu cầu lao động.
いつ列車が入ってくるのか尋ねてみましょう。
Hãy hỏi xem tàu sẽ đến khi nào.
ジョンが戻ってきたとき、彼はまるで幽霊でもみたように青白い顔つきだった。
Khi John trở về, anh ấy trông như thể vừa nhìn thấy ma với khuôn mặt tái mét.