まな板 [Bản]
俎板 [Trở Bản]
俎 [Trở]
真魚板 [Chân Ngư Bản]
爼 [Trở]
まないた
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
thớt
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng ⚠️Từ ngữ thô tục
ngực phẳng; ngực nhỏ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
調理台の保護と切り易さを考えて、いつもまな板を使ってます。
Tôi luôn sử dụng thớt để bảo vệ mặt bếp và dễ cắt hơn.