まつ毛 [Mao]

睫毛 [Tiệp Mao]

[Tiệp]

まつげ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

lông mi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

にまつはいるのが、すごくいやなんだ。
Tôi rất ghét khi có lông mi rơi vào mắt.
ぎゃくまつなおしてくれる、どこかいい病院びょういんらない?
Bạn biết bệnh viện nào chữa trị lông mi đảo ngược tốt không?