まず第一に [Đệ Nhất]
先ず第一に [Tiên Đệ Nhất]
まずだいいちに
Cụm từ, thành ngữ
trước hết; đầu tiên; để bắt đầu
JP: まず第一にここにお招きいただいてとても嬉しく思っている事を述べます。
VI: Đầu tiên, tôi xin bày tỏ niềm vui được mời đến đây.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まず第一に、彼は怠け者だ。
Đầu tiên, anh ta là một kẻ lười biếng.
まず第一に名前を決めなくちゃ。
Đầu tiên, chúng ta phải quyết định tên.
まず、第一に名前を書きなさい。
Đầu tiên, hãy viết tên bạn.
まず第一に、あなたは正直でなければならない。
Đầu tiên, bạn phải trung thực.
まず第1に、流行はたちまち変わる。
Đầu tiên, xu hướng thay đổi rất nhanh.
まず第一に、それは高すぎる。
Đầu tiên, nó quá đắt.
何よりもまず第一に、うそをつくな。
Trên hết, đừng nói dối.
まず第一に、あなたは自分を知らなければならない。
Đầu tiên, bạn phải hiểu bản thân mình.
まず第一にあなたの援助にお礼を申し上げます。
Đầu tiên, tôi xin cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
まず第1に、あなたは体を鍛えなければならない。
Đầu tiên, bạn phải rèn luyện sức khỏe.