まかない付き [Phó]
賄い付き [Hối Phó]
まかないつき
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
bao gồm bữa ăn
JP: 私はまかないつきで週50ポンド家賃を払っている。
VI: Tôi đang trả 50 bảng một tuần tiền thuê nhà bao gồm cả ăn uống.