ほんへ

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng trên Internet

câu chuyện gốc

🔗 本編

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あほんだらが!
Ngốc nghếch!
ほんとうと、トムがこわいの。
Nói thật, tôi sợ Tom.
ほんとうと、かなかったんです。
Thật ra, tôi không nhận ra điều đó.
わたしはその少年しょうねんがほんをむのに反対はんたいしない。
Tôi không phản đối việc cậu bé đó đọc sách.
ほんとうと、その映画えいがもうちゃった。
Thật ra, tôi đã xem bộ phim đó rồi.
あははは、ほんっと、かくごとするのが苦手にがてなんだね~。
Ha ha, thật sự là bạn rất tệ trong việc giấu diếm bí mật nhỉ.
あついの苦手にがてなんで、このあつさにはほんとまいるわぁ。
Tôi không chịu được cái nóng, cái nóng này thật là khủng khiếp.
近所きんじょさん、風鈴ふうりんはずしてくれたらいいのにって、ほんとおもう。
Giá mà hàng xóm tháo cái chuông gió đi thì tốt biết mấy.
ほらっ!ジャガイモが全部ぜんぶころがりてるわよ。ほんっと、あんたってトロいわねぇ・・・。
Nhìn này! Khoai tây lăn hết ra ngoài rồi đây này! Bạn chậm tiêu thật đấy...