ほんの気持ち [Khí Trì]

本の気持ち [Bản Khí Trì]

ほんのきもち

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)

📝 dùng khi trao đổi quà; thường là ~ですが

món quà nhỏ thể hiện tình cảm

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

chỉ một chút; chỉ hơi

🔗 気持ち

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほんの気持きもちです。
Đây chỉ là một chút tình cảm từ tôi.
これは、ほんの感謝かんしゃ気持きもちです。
Đây chỉ là một chút lòng biết ơn.