ほんの少し [Thiếu]

ほんのすこし

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

chỉ một chút

JP: わたしはほんのすこしのところで飛行機ひこうきおくれてしまった。

VI: Tôi suýt nữa là trễ chuyến bay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほんのすこしください。
Làm ơn cho tôi một chút.
ほんのすこししかフランスはなせないよ。
Tôi chỉ nói được một chút tiếng Pháp thôi.
ほんのすこしドアをけて。
Hãy mở cửa một chút.
ほんのすこ砂糖さとう必要ひつようです。
Chỉ cần một chút đường thôi.
ほんのすこししかアイヌはなせないよ。
Tôi chỉ nói được một chút tiếng Ainu thôi.
ほんのすこってもらえますか?
Bạn có thể gặp tôi một chút được không?
ドアがほんのすこひらいていた。
Cửa chỉ hơi hé mở một chút.
牛乳ぎゅうにゅうはほんのすこししかのこっていない。
Chỉ còn một ít sữa.
フランスはしゃべれないけど、ほんのすこしならかるよ。
Tôi không nói tiếng Pháp, nhưng tôi có thể hiểu được một chút.
ナンシーはヘレンよりほんのすこいろくろい。
Nancy hơi đen hơn Helen một chút.