ほぼほぼ

Trạng từ

⚠️Khẩu ngữ

gần như; hầu như

🔗 ほぼ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほぼわった。
Tôi sắp xong rồi.
仕事しごとはほぼわりました。
Công việc gần như đã hoàn thành.
蜂蜜はちみつはほぼ糖分とうぶんです。
Mật ong chủ yếu là đường.
仕事しごとはほぼ片付かたづいた。
Công việc đã gần như hoàn tất.
ほぼ毎日まいにちフランス使つかいます。
Tôi sử dụng tiếng Pháp gần như hàng ngày.
その仕事しごとはほぼわった。
Công việc đó gần như đã xong.
かれはほぼわたしとしです。
Anh ấy gần như bằng tuổi tôi.
ほぼ1時間いちじかんつづきました。
Nó kéo dài gần một giờ.
きた時間じかんは、ほぼ一緒いっしょね。
Chúng ta dậy gần như cùng một lúc nhỉ.
かれ日本語にほんごはほぼ完璧かんぺきだ。
Tiếng Nhật của anh ấy gần như hoàn hảo.