ほの白い [Bạch]
仄白い [Trắc Bạch]
ほのじろい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
trắng mờ
JP: 遠方にほの白い灯台が立っていた。
VI: Từ xa có thể nhìn thấy một ngọn hải đăng màu trắng.