ほっといて

Cụm từ, thành ngữ

tránh xa tôi ra!; để tôi yên!

JP: わたしのことはほっといて。

VI: Hãy để tôi yên.

🔗 放って置く; 放っとく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほっといてよ!
Mặc kệ tôi đi!
ほっといてくれ。
Để tôi yên.
トムのことはほっときなさい。
Để Tom yên đi.
おとうとのことなんかほっときなさい。
Hãy để em trai tôi yên.
かれのことはほっときなさい。
Để yên anh ấy đi.
おれのことはほっといてくれ!
Mặc kệ tôi đi!
かれをしばらくほっとくことにした。
Tôi quyết định để anh ấy yên một thời gian.
いいから社長しゃちょううことなどほっとけよ。
Thôi kệ đi, đừng để ý đến lời ông chủ nói.
みんなにはぼくのことほっといてほしかったんだ。
Tôi chỉ muốn mọi người để mình yên.
かれは「おれのことはほっといてくれ」とったんだ。
Anh ấy nói "Cứ để tôi yên".