ほい
ホイ
Thán từ
heave-ho|hò dô
Thán từ
oops|ôi
Thán từ
yes; yeah|vâng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
遠方にほの白い灯台が立っていた。
Từ xa có thể nhìn thấy một ngọn hải đăng màu trắng.
その古い家は何年もほっておかれている。
Ngôi nhà cũ đó đã bị bỏ hoang trong nhiều năm.
ごんは、一人ぼっちの小狐で、しだの一ぱいしげった森の中に穴をほって住んでいました。そして、夜でも昼でも、あたりの村へ出て来て、いたずらばかりしました。
Gon là một con cáo nhỏ cô đơn, sống trong một cái hang nằm trong khu rừng đầy cây thích, và luôn tới làng gần đó vào cả ngày lẫn đêm để nghịch ngợm.
「手塩にかけて育てたうちの芽衣をどこの馬の骨かもわからないような奴に、ほいほいやれるか!結婚したいなら、釣書を持ってこい。釣書を!」「はい。持ってきました」「かせっ。えっ、学歴、タトエバ医大、医学部卒。勤務先、タトエバ総合病院。役職、助教授」「まぁ、入りたまえ。おい、お酒を持って来い。早くしろ」
"Con gái tôi được nuôi nấng tỉ mỉ, làm sao có thể dễ dàng gả cho thằng không rõ nguồn gốc nào đó! Nếu muốn cưới, hãy mang sổ tịch đến! Sổ tịch!""Vâng, tôi đã mang theo.""Ồ, học vấn, chẳng hạn như tốt nghiệp đại học y, khoa y. Nơi làm việc, bệnh viện tổng hợp. Chức vụ, phó giáo sư.""Ồ, mời vào. Này, mang rượu đến đây. Nhanh lên."