べか船 [Thuyền]

べかぶね

Danh từ chung

thuyền buồm nhỏ dùng để thu hoạch rong biển, v.v.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふねはいつますか。
Con tàu sẽ khởi hành khi nào?
水平すいへいせんふねえますか。
Bạn có thấy thuyền ở đường chân trời không?
トムはこのふねにいますか。
Tom có ở trên con tàu này không?
あなたはふね旅行りょこうをしますか、飛行機ひこうきでしますか。
Bạn sẽ đi du lịch bằng tàu hay máy bay?
このふね人員じんいんなんにんですか。
Thủy thủ đoàn của con tàu này gồm bao nhiêu người?
このふね目的もくてきはどこですか。
Điểm đến của con tàu này là đâu?
水平すいへいせんふねえますか。
Bạn có thấy cánh buồm của thuyền ở đường chân trời không?
ふねちゅうにはどのくらいのひとがいるのですか。
Có bao nhiêu người trên tàu?
ふねはさらにいくにんかのきゃくせた。
Con tàu đã thêm vài hành khách nữa.
いまていくふねがいくつかあります。
Có một số tàu đang rời đi.