へぶし
へぶしっ
Thán từ
hắt xì
🔗 ハクション
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
やっぱり、これはぶしつけな質問だったみたいだ。
Có vẻ như đây là một câu hỏi thô lỗ.
彼のぶしつけな質問に少女は当惑した様子だった。
Cô gái tỏ vẻ bối rối trước câu hỏi thô lỗ của anh ấy.
旦那の好きなおにぎりは変わっている。ご飯に何も味を付けないかつおぶしを一袋混ぜて、手に塩をして握る。
Món onigiri yêu thích của chồng tôi khá lạ: cơm trộn với một gói katsuobushi không gia vị, rồi nặn với tay có rắc muối.
もちろん、実際に「はやぶさ」が太陽に近づいているわけではなく、図のように地球から見て太陽の反対側に位置するだけですが、このような現象を「合」と呼びます。
Thực tế, 'Hayabusa' không hề tiến gần mặt trời mà chỉ đứng ở phía đối diện mặt trời nhìn từ trái đất, hiện tượng này được gọi là 'hợp'.