へのへのもへじ
へへののもへじ
へのへのもへの

Danh từ chung

henohenomoheji

bảy ký tự hiragana ghép lại thành hình mặt người

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしあついのは苦手にがてだけど、さむいのはへっちゃらなの。
Tôi không chịu được nóng nhưng lạnh thì không sao cả.
べなさい、おなかがへっているのでしょう。
Ăn đi, chắc hẳn bạn đang đói.
体力たいりょく限界げんかいだったのだろうか、ランナーはゴールと同時どうじにそのにへたりんだ。
Có lẽ đã đến giới hạn sức chịu đựng, vận động viên đã ngã xuống ngay khi về đích.