へと

Cụm từ, thành ngữTrợ từ

📝 へ với nhấn mạnh vào điều theo sau

đến; hướng tới

JP: ジョンはえきほうへとあるいている。

VI: John đang đi bộ về phía ga.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

12と24と7と11の合計ごうけいは54です。
Tổng của 12, 24, 7 và 11 là 54.
えっと。
Ưhm.
だとおもった。
Tôi đã nghĩ vậy.
うちはうち、そとはそと。
"Việc nhà thì giữ trong nhà, chuyện bên ngoài thì để ngoài."
「ちょっとへんだとおもうね」といいいました。
"Tôi nghĩ điều đó có chút lạ," anh ấy nói.
うみやまと、どっちがき?
Bạn thích biển hay núi hơn?
ちちははいもうとがいます。
Tôi có bố, mẹ và em gái.
トムとメアリーはジョンとおなどしだよ。
Tom và Mary cùng tuổi với John.
じゃがいも人参にんじんとネギをれました。
Tôi đã cho khoai tây, cà rốt và hành tây vào.
かれはイエスといわないとおもう。
Tôi nghĩ anh ấy sẽ nói không.