ぶっつけ本番 [Bản Phiên]

ぶっつけほんばん

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

biểu diễn không cần tập dượt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

リハーサルなしでのぶっつけ本番ほんばん演奏えんそうだったため、あまり上手うま出来できとはえなかった。
Do không có buổi tập trước, màn trình diễn trực tiếp không được như ý lắm.
「あっ、時間じかんないし。やけっぱちよ。ぶっつけ本番ほんばんでいこう。明日あした、がんばろう。もう、どうにでもなれってんだ」「どうしたの?」「明日あした、ゼミのプレゼンがあるの。資料しりょういまできたんだけど、まだいちとおしてやってないの。どうしよう」「どうにもならないね」
"Ồ, không còn thời gian nữa, làm ẩu một phen vậy. Mai mình cố gắng nhé. Bây giờ thì cứ mặc kệ." "Chuyện gì thế?" "Ngày mai tôi có bài thuyết trình ở seminar. Tài liệu vừa mới hoàn thành xong nhưng tôi chưa ôn qua lần nào. Phải làm sao đây?" "Không còn cách nào khác đâu."