ふん
ふーん
ふうん
フン
フーン

Thán từ

hừm; ừm ...; hừ

JP: 「じつは自由じゆう研究けんきゅう相談そうだんしたいことがあって・・・」「どれ・・・。ふーん、被子植物ひししょくぶつについて調しらべてるのね」

VI: "Thực ra có một việc muốn thảo luận liên quan đến đề tài tự do...""Ồ... À, bạn đang nghiên cứu về thực vật có hoa nhỉ"

Tiền tố

thô bạo; mạnh mẽ; dữ dội

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「ふん!かえりたいなら、勝手かってにすればいい!」ピーター・パンはねて、どこかへんでってしまいました。
"Hừm! Nếu muốn về thì cứ về đi!". Peter Pan bắt đầu dỗi, rồi bay đi đâu mất.
きみ仕事しごとについてはおきゃくさんから不満ふまん殺到さっとうしている。すぐにめてもらおう」「ふん、くそったれめ。こんなところはじめからつとめたくなかったんだ」
"Chúng tôi nhận được rất nhiều phàn nàn từ khách hàng về công việc của bạn. Bạn phải nghỉ việc ngay." "Chết tiệt, tôi chẳng bao giờ muốn làm ở đây."
翌朝よくあさ彼女かのじょわたしみみもとにくちをよせて 「あたしたち、今晩こんばんパリへかえりますの。あたしをこんなさびしいところ一人ひとりいてくわけにかないつてうんふんですのよ。それやさうね」
Sáng hôm sau, cô ấy ghé sát miệng vào tai tôi và nói, "Chúng tôi sẽ trở về Paris tối nay. Anh ấy nói không thể để tôi ở một mình ở nơi cô đơn này. Đúng không?"