ふらつき

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từ

choáng váng; mất phương hướng; loạng choạng; lảo đảo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは足元あしもとがふらついていた。
Tom đi lại lảo đảo.
かれあしがふらついていた。
Anh ấy đi không vững.
ヤニーは足元あしもとがふらついていた。
Yanni đi lại lảo đảo.
さけみすぎてあしもとがふらついた。
Do uống quá nhiều rượu nên tôi bước đi không vững.
シンプルなかたちぎん円盤えんばん、ふらつくこともなく、都庁とちょううえにじっとうかんでいた。
Một đĩa bạc hình dạng đơn giản, không hề lảo đảo, đang lơ lửng yên ắng trên tòa thị chính.