ふいにする
フイにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

mất hoàn toàn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふいごは故障こしょうしている。
Cái phễu đang bị hỏng.
どういうふうにして学校がっこうきますか。
Bạn đi học như thế nào?
本当ほんとう友達ともだちなら、あんなふうには行動こうどうしなかっただろう。
Nếu thực sự là bạn bè, họ đã không hành động như vậy.
こんなふうにしてわたしはそれをつくった。
Đây là cách tôi đã làm nó.
そんなふうにして事故じここったのです。
Và đó là cách mà vụ tai nạn đã xảy ra.
きみはあんなふうに口答くちごたえすべきではない。
Cậu không nên cãi lại như thế.
トム、それはそういうふうには機能きのうしないよ。
Tom, nó không hoạt động theo cách đó.
こんなふうにしてかれらはぞうりにする。
Đây là cách họ bắt sống con voi.
こういうふうにしてわたしはその問題もんだい解決かいけつした。
Như thế này, tôi đã giải quyết vấn đề.
どういうふうにして彼女かのじょったのですか。
Bạn đã làm quen với cô ấy như thế nào?