ぴょんぴょん
ピョンピョン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhảy nhót; nhảy nhẹ nhàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くろしょうねこがぴょんぴょんと水溜みずためをさけて、となり生垣いけがきしたをくぐった。
Chú mèo đen nhỏ đã nhảy qua vũng nước và lọt dưới hàng rào bên cạnh.
灰色はいいろをしたうさぎが姿すがたせたので近寄ちかよろうとすると、ぴょんぴょんとまたはやしなかけていった。
Một con thỏ màu xám đã xuất hiện, và khi tôi lại gần, nó nhảy tót vào trong rừng.