びっしょり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Tính từ đuôi naTrạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ướt đẫm
JP: 彼女の顔は汗でびっしょりだった。
VI: Khuôn mặt cô ấy ướt đẫm mồ hôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は汗びっしょりだった。
Anh ấy ướt đẫm mồ hôi.
みんな汗びっしょりでしたよ。
Mọi người đều ướt đẫm mồ hôi.
トムは汗びっしょりだった。
Tom đã ướt đẫm mồ hôi.
夕立にあってびっしょりぬれた。
Tôi bị ướt sũng vì cơn mưa rào chiều.
暑かったので、彼女は汗びっしょりになりました。
Vì trời nóng cho nên người cô ta ướt đẫm mồ hôi.
トムが汗びっしょりになり始めたんだ。
Tom bắt đầu ướt đẫm mồ hôi.