びっくり仰天 [Ngưỡng Thiên]

吃驚仰天 [Cật Kinh Ngưỡng Thiên]

びっくりぎょうてん
きっきょうぎょうてん – 吃驚仰天

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

ngạc nhiên; sững sờ; giật mình; kinh ngạc; ngạc nhiên mở to mắt

JP: そのニュースにかれはびっくり仰天ぎょうてんした。

VI: Anh ấy đã vô cùng ngạc nhiên khi nghe tin tức đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーはトムをびっくり仰天ぎょうてんさせた。
Mary đã làm Tom ngạc nhiên đến ngỡ ngàng.
これをたときはびっくり仰天ぎょうてんした。
Khi nhìn thấy điều này, tôi đã sửng sốt.
わたしはそのくるまはやいのにびっくり仰天ぎょうてんした。
Tôi đã kinh ngạc về tốc độ của chiếc xe đó.
わたしたちはかれ満点まんてんをとったことにびっくり仰天ぎょうてんした。
Chúng tôi đã vô cùng ngạc nhiên khi biết anh ấy đạt điểm tuyệt đối.