びくともしない
ビクともしない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không nao núng; không sợ hãi; giữ bình tĩnh

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không nhượng bộ; không nhường một chút nào

JP: かれちからいっぱいったが、いわはびくともしなかった。

VI: Anh ấy đã kéo hết sức nhưng tảng đá không hề nhúc nhích.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エミリーは蜘蛛くもなんかびくともしない。
Emily chẳng sợ nhện tí nào.
ドアをけようとしたけど、びくともしなかったよ。
Tôi đã cố gắng mở cửa nhưng nó không nhúc nhích.
ドアをけようとしたが、びくともしなかった。
Tôi cố gắng mở cửa nhưng nó không nhúc nhích.
トムとぼくとでくるま頑張がんばってしたんだけど、びくともしなかったんだ。
Tom và tôi đã cố gắng đẩy xe nhưng nó không nhúc nhích.