ひらひら
ヒラヒラ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
phấp phới; vỗ cánh; vẫy
JP: 風が吹くたびに、桜の花びらが、ひらひらと舞い降りてました。
VI: Mỗi khi gió thổi, những cánh hoa anh đào lại rơi rơi nhẹ nhàng.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình ⚠️Từ cổ
nhấp nháy (ánh sáng, ngọn lửa, v.v.)
Danh từ chung
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
diềm; mảnh vải mỏng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大きな雪片がひらひらと降った。
Những mảnh tuyết lớn rơi lả tả.