ひょっこり
ひょっくり

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bất ngờ; đột ngột; tình cờ; không ngờ

JP: あなたにここでひょっこり出会であえてうれしい。

VI: Thật vui khi tình cờ gặp bạn ở đây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今朝けさひょっこり旧友きゅうゆうった。
Sáng nay tôi bất ngờ gặp lại người bạn cũ.
おじが神戸こうべよりひょっこりやってきた。
Chú tôi đã đột ngột đến từ Kobe.
かれわたしをひょっこり訪問ほうもんした。
Anh ấy đã bất ngờ ghé thăm tôi.
彼女かのじょはどこからともなくひょっこりやってきた。
Cô ấy bất ngờ xuất hiện từ đâu đó.
きつね1匹いっぴきひょっこりやってきた。
Một con cáo bất ngờ xuất hiện.
三日みっかまえ旧友きゅうゆうにひょっこりった。
Ba ngày trước, tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ.
時々ときどき、おとうさんがひょっこりわたしたずねてる。
Đôi khi, bố tôi bất ngờ đến thăm tôi.
かれらはよくわたしいえにひょっこりる。
Họ thường ghé thăm nhà tôi bất ngờ.
かれはいつもわたしいえにひょっこりります。
Anh ấy luôn ghé thăm nhà tôi bất ngờ.
時々ときどき、おとうさんがひょっこりわたしたずねてくる。
Đôi lúc, bố bỗng nhiên hỏi tôi.