ひと泳ぎ [Vịnh]
一泳ぎ [Nhất Vịnh]
ひとおよぎ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
một lần bơi
JP: 午後ひと泳ぎしよう。
VI: Chúng ta hãy đi bơi vào buổi chiều nhé.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はプールでひと泳ぎした後、気分そう快だった。
Sau khi bơi ở bể, tôi cảm thấy rất dễ chịu.
私はプールでひと泳ぎした後とてもさっぱりした。
Sau khi bơi ở bể, tôi cảm thấy rất sảng khoái.
プールでひと泳ぎした後は、とてもすっきりした気分だった。
Sau khi bơi lội ở hồ bơi, tôi cảm thấy rất sảng khoái.
軽くひと泳ぎした僕は、水から上がってプールサイドに腰を下ろす。
Sau khi bơi một chút, tôi ngồi xuống bên hồ bơi.