ひとかどの人物 [Nhân Vật]

一角の人物 [Nhất Giác Nhân Vật]

ひとかどのじんぶつ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

người quan trọng

JP: かれ自分じぶん一角いっかく人物じんぶつであるとおもった。

VI: Anh ấy nghĩ mình là một nhân vật quan trọng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれいまにひとかどの人物じんぶつになるよ。
Anh ấy sẽ trở thành một người tài giỏi.
けばかれむらではひとかどの人物じんぶつだとか。
Nghe nói anh ấy là một nhân vật quan trọng trong làng.
かれ自分じぶんがひとかどの人物じんぶつだとおもっているが、実際じっさいは、るにらない人物じんぶつである。
Anh ấy nghĩ mình là một nhân vật quan trọng, nhưng thực tế là không đáng kể.
くところによると、かれむらではひとかどの人物じんぶつだそうだ。
Nghe nói anh ấy là một nhân vật quan trọng trong làng.