ひげを生やす [Sinh]

鬚を生やす [Tu Sinh]

ひげをはやす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

nuôi râu

JP: ひげをやしているせいなのか、一見いっけんこわそうなのに、じつはやさしいひとだ。

VI: Dù trông có vẻ đáng sợ vì để râu, nhưng thực chất anh ấy là người rất hiền lành.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あごひげをやそうとしてるの?
Bạn đang cố để râu phải không?