ひき逃げ [Đào]
轢き逃げ [Lịch Đào]
轢逃げ [Lịch Đào]
ひきにげ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
đâm rồi bỏ chạy
JP: ひき逃げの犯人は翌日父親に伴われて自首してきました。
VI: Hung thủ gây tai nạn bỏ chạy đã đến đầu thú cùng cha vào ngày hôm sau.