ひき殺す [Sát]
轢き殺す [Lịch Sát]
ひきころす
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
cán chết
JP: 彼はもうちょっとで車にひき殺されるところだった。
VI: Anh ấy suýt nữa thì bị xe đâm chết.