ばったり
バッタリ
ばたり
バタリ
ばったん
バッタン

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

với tiếng va chạm; với tiếng phịch

JP: みちでばったり彼女かのじょいましてね。

VI: Tôi tình cờ gặp cô ấy trên đường.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bất ngờ (gặp ai đó)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đột ngột (kết thúc); bất ngờ (dừng lại)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ばったりむかし友達ともだちった。
Tôi đã tình cờ gặp lại bạn cũ.
かれとはそこでばったりう。
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở đó.
駅前えきまえでばったり旧友きゅうゆうった。
Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ trước nhà ga.
かれよこにばったりたおれた。
Anh ấy đã ngã xuống một cách bất ngờ.
バスで旧友きゅうゆうにばったりった。
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên xe buýt.
トムはメアリーにばったりった。
Tom tình cờ gặp Mary.
昨夜さくや劇場げきじょうである友人ゆうじんにばったりった。
Tối qua tôi tình cờ gặp một người bạn ở rạp hát.
わたし劇場げきじょう先生せんせいにばったりった。
Tôi tình cờ gặp thầy giáo ở rạp hát.
かれえきでばったり彼女かのじょった。
Anh ấy đã bất ngờ gặp cô ấy ở ga.
えきかれとばったり出会であったんだ。
Tôi đã tình cờ gặp anh ấy ở ga.