ば
Trợ từ
nếu... thì; khi
Trợ từ
📝 thường ...も...ば...も...
và
Trợ từ
📝 cuối câu
sao không...?
Trợ từ
📝 thường ...ば...ほど
càng... càng
Trợ từ
⚠️Từ cổ
bởi vì; do
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
違うってば。
Không phải thế đâu.
猫じゃないってば。
Tôi bảo là tôi không phải mèo mà.
「ばあばはどこ?」「台所だよ」
"Bà ở đâu?" - "Ở bếp đấy."
そのチョコ、ばあばにあげようよ。
Quà chocolate này, tặng cho bà ngoại nhé.
「トムのばーか」「ばかにばかって言われたくねえよ、ばーか」
"Tom ngốc quá." "Đừng gọi tôi là ngốc, ngốc à."
うちの子ったら、おてんばで。
Đứa bé nhà tôi rất nghịch ngợm.
メアリーって、おてんばなんだよ。
Mary thật là một cô gái nghịch ngợm.
ばあばは、信仰深い人なんです。
Bà ngoại tôi là người rất mộ đạo.
しーっ、聞こえちゃうってば。
Im lặng đi, người ta nghe thấy mất.
「なんで怒ってるの?」 「怒ってないってば」
"Tại sao bạn tức giận?" "Tôi không tức giận mà."