は文字い [Văn Tự]

はもじい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Từ cổ  ⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ

📝 ngôn ngữ bí mật của các cung nữ

xấu hổ; ngượng ngùng

🔗 はずかしい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アルファベットは26文字もじっています。
Bảng chữ cái gồm 26 chữ cái.
P.S.という文字もじなにあらわしていますか。
Chữ P.S. viết tắt của cái gì?
2本にほんみち十文字じゅうもんじ交差こうさしている。
Hai con đường giao nhau thành hình chữ thập.
わたしほんかかかれた文字もじをぼうっとているだけだった。
Tôi chỉ nhìn chằm chằm vào những chữ viết trong sách mà thôi.
英語えいごではおおくの単語たんご発音はつおんしない文字もじふくんでいる。
Trong tiếng Anh, nhiều từ có chứa các chữ cái không được phát âm.
STEPという文字もじ日本にほん英語えいご検定けんてい協会きょうかいあらわしている。
Chữ STEP đại diện cho Hiệp hội Kiểm tra Tiếng Anh của Nhật Bản.
この秘密ひみつ暗号あんごうでは、それぞれの数字すうじがアルファベットの文字もじあらわしている。
Trong mật mã bí mật này, mỗi số đại diện cho một ký tự trong bảng chữ cái.
メッセージがなぜか文字もじけしていたので、修復しゅうふくしてみました。
Do lỗi hiển thị ký tự, tôi đã khôi phục và đọc được tin nhắn.
アルファベットけんかお文字もじはどうしてよこたおれているのですか?
Tại sao các ký tự mặt cười ở các nước sử dụng bảng chữ cái lại bị nghiêng?
注意ちゅうい:サポートされていない文字もじは「_」と表示ひょうじされます。
Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_".